nhịp nhàng

  1. Well-balanced, harmonious, in harmony
    • Kế hoạch của các ngành được thực hiện nhịp nhàng với
      nhau
  2. The plans of the various branches of activityare fulfiled in a harmonious way
  3. Rythmic[al]
    • Điệu múa nhịp nhàng
      A rythmical dance
nhịp nhàng
Kế hoạch của các ngành được thực hiện nhịp nhàng.